Giá vàng ngày 13-8-2025
SJC bán ra
124,20
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,24%)
Thế giới (USD/ounce)
3.364,40
Thế giới quy đổi
107,29
SJC đắt hơn
16,91
USD Vietcombank
26.450
Bảng giá vàng SJC ngày 13-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 123,00 | 124,20 | 1,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 123,00 | 124,22 | 1,22 | ▲ +0,30 (▲ +0,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 123,00 | 124,23 | 1,23 | ▲ +0,30 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,80 | 119,30 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,80 | 119,40 | 2,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,60 | 118,60 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 112,93 | 117,43 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,91 | 89,11 | 7,20 | ▲ +0,38 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 73,61 | 80,81 | 7,20 | ▲ +0,34 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 65,30 | 72,50 | 7,20 | ▲ +0,31 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,10 | 69,30 | 7,20 | ▲ +0,29 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,41 | 49,61 | 7,20 | ▲ +0,21 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 122,70 | 123,90 |
| 13:52 | 123,00 | 124,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 123,00 triệu, bán ra 124,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-8-2025. Vàng thế giới 3.364,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-8-2025), quy đổi 107,29 triệu đồng/lượng.