Giá vàng ngày 12-8-2025
SJC bán ra
123,90
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.343,30
Thế giới quy đổi
106,62
SJC đắt hơn
17,28
USD Vietcombank
26.450
Bảng giá vàng SJC ngày 12-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 122,70 | 123,90 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 122,70 | 123,92 | 1,22 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 122,70 | 123,93 | 1,23 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,50 | 119,00 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,50 | 119,10 | 2,60 | ▼ −0,10 (▼ −0,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,10 | 118,10 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99% | 112,43 | 116,93 | 4,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,53 | 88,73 | 7,20 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 68% | 73,27 | 80,47 | 7,20 | ▼ −0,27 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 61% | 65,00 | 72,20 | 7,20 | ▼ −0,24 (▼ −0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,81 | 69,01 | 7,20 | ▼ −0,23 (▼ −0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,20 | 49,40 | 7,20 | ▼ −0,17 (▼ −0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 122,70 | 123,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 122,70 triệu, bán ra 123,90 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 11-8-2025. Vàng thế giới 3.343,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-8-2025), quy đổi 106,62 triệu đồng/lượng.