Giá vàng ngày 11-8-2025
SJC bán ra
123,90
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
3.356,40
Thế giới quy đổi
106,83
SJC đắt hơn
17,07
USD Vietcombank
26.400
Bảng giá vàng SJC ngày 11-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 122,70 | 123,90 | 1,20 | ▼ −0,50 (▼ −0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 122,70 | 123,92 | 1,22 | ▼ −0,50 (▼ −0,40%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 122,70 | 123,93 | 1,23 | ▼ −0,50 (▼ −0,40%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,60 | 119,10 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,58%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,60 | 119,20 | 2,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,58%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,50 | 118,50 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 99% | 112,83 | 117,33 | 4,50 | ▼ −0,69 (▼ −0,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,83 | 89,03 | 7,20 | ▼ −0,53 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 68% | 73,54 | 80,74 | 7,20 | ▼ −0,48 (▼ −0,59%) |
| Nữ trang 61% | 65,24 | 72,44 | 7,20 | ▼ −0,43 (▼ −0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,04 | 69,24 | 7,20 | ▼ −0,41 (▼ −0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,37 | 49,57 | 7,20 | ▼ −0,29 (▼ −0,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 122,70 | 123,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 122,70 triệu, bán ra 123,90 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-8-2025. Vàng thế giới 3.356,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-8-2025), quy đổi 106,83 triệu đồng/lượng.