Giá vàng ngày 14-8-2025
SJC bán ra
124,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
3.343,85
Thế giới quy đổi
106,59
SJC đắt hơn
18,11
USD Vietcombank
26.440
Bảng giá vàng SJC ngày 14-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 123,70 | 124,70 | 1,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 123,70 | 124,72 | 1,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 123,70 | 124,73 | 1,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,80 | 119,30 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,80 | 119,40 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,60 | 118,40 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99% | 112,73 | 117,23 | 4,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,76 | 88,96 | 7,20 | ▼ −0,15 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 68% | 73,47 | 80,67 | 7,20 | ▼ −0,14 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 61% | 65,18 | 72,38 | 7,20 | ▼ −0,12 (▼ −0,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,98 | 69,18 | 7,20 | ▼ −0,12 (▼ −0,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,33 | 49,53 | 7,20 | ▼ −0,08 (▼ −0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 123,50 | 124,70 |
| 09:04 | 123,70 | 124,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 123,70 triệu, bán ra 124,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-8-2025. Vàng thế giới 3.343,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-8-2025), quy đổi 106,59 triệu đồng/lượng.