Giá vàng ngày 15-8-2025
SJC bán ra
124,50
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,16%)
Thế giới (USD/ounce)
3.335,50
Thế giới quy đổi
106,37
SJC đắt hơn
18,13
USD Vietcombank
26.450
Bảng giá vàng SJC ngày 15-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 123,50 | 124,50 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,16%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 123,50 | 124,52 | 1,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,16%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 123,50 | 124,53 | 1,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,16%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,60 | 119,10 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,60 | 119,20 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,40 | 118,20 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99% | 112,53 | 117,03 | 4,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,61 | 88,81 | 7,20 | ▼ −0,15 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 68% | 73,33 | 80,53 | 7,20 | ▼ −0,14 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 61% | 65,06 | 72,26 | 7,20 | ▼ −0,12 (▼ −0,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,87 | 69,07 | 7,20 | ▼ −0,12 (▼ −0,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,24 | 49,44 | 7,20 | ▼ −0,08 (▼ −0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:14 | 123,50 | 124,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 123,50 triệu, bán ra 124,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-8-2025. Vàng thế giới 3.335,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-8-2025), quy đổi 106,37 triệu đồng/lượng.