Giá vàng ngày 26-7-2024
SJC bán ra
79,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.386,10
Thế giới quy đổi
73,25
SJC đắt hơn
6,25
USD Vietcombank
25.461
Bảng giá vàng SJC ngày 26-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,50 | 79,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,50 | 79,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,50 | 79,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,30 | 76,80 | 1,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,30 | 76,90 | 1,60 | ▼ −0,15 (▼ −0,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,20 | 76,30 | 1,10 | ▼ −0,25 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 99% | 73,54 | 75,54 | 2,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,88 | 57,38 | 2,50 | ▼ −0,19 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 68% | 49,54 | 52,04 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,14 | 44,64 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,47 | 31,97 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,33%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 09:22 | 77,50 | 79,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,50 triệu, bán ra 79,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 25-7-2024. Vàng thế giới 2.386,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-7-2024), quy đổi 73,25 triệu đồng/lượng.