Giá vàng ngày 25-7-2024
SJC bán ra
79,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.364,20
Thế giới quy đổi
72,57
SJC đắt hơn
6,93
USD Vietcombank
25.460
Bảng giá vàng SJC ngày 25-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,50 | 79,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,50 | 79,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,50 | 79,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,55 | 76,95 | 1,40 | ▼ −0,25 (▼ −0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,55 | 77,05 | 1,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,45 | 76,55 | 1,10 | ▼ −0,25 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 99% | 73,79 | 75,79 | 2,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,07 | 57,57 | 2,50 | ▼ −0,19 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 68% | 49,71 | 52,21 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,28 | 44,78 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,57 | 32,07 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 77,50 | 79,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,50 triệu, bán ra 79,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 24-7-2024. Vàng thế giới 2.364,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-7-2024), quy đổi 72,57 triệu đồng/lượng.