Giá vàng ngày 3-3-2025
SJC bán ra
91,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,55%)
Thế giới (USD/ounce)
2.880,70
Thế giới quy đổi
89,54
SJC đắt hơn
1,46
USD Vietcombank
25.780
Bảng giá vàng SJC ngày 3-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 89,00 | 91,00 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 89,00 | 91,02 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 89,00 | 91,03 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,00 | 90,90 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,00 | 91,00 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,00 | 90,60 | 1,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99% | 86,70 | 89,70 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,11 | 68,11 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 68% | 58,76 | 61,76 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 61% | 52,42 | 55,42 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,55%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,98 | 52,98 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,55%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,93 | 37,93 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 89,00 | 91,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 89,00 triệu, bán ra 91,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-3-2025. Vàng thế giới 2.880,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-3-2025), quy đổi 89,54 triệu đồng/lượng.