Giá vàng ngày 4-3-2025
SJC bán ra
92,70
So phiên trước
▲ +1,70 (▲ +1,87%)
Thế giới (USD/ounce)
2.905,90
Thế giới quy đổi
90,22
SJC đắt hơn
2,48
USD Vietcombank
25.750
Bảng giá vàng SJC ngày 4-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 90,70 | 92,70 | 2,00 | ▲ +1,70 (▲ +1,87%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 90,70 | 92,72 | 2,02 | ▲ +1,70 (▲ +1,87%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 90,70 | 92,73 | 2,03 | ▲ +1,70 (▲ +1,87%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 90,70 | 92,60 | 1,90 | ▲ +1,70 (▲ +1,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 90,70 | 92,70 | 2,00 | ▲ +1,70 (▲ +1,87%) |
| Nữ trang 99,99% | 90,70 | 92,30 | 1,60 | ▲ +1,70 (▲ +1,88%) |
| Nữ trang 99% | 88,39 | 91,39 | 3,00 | ▲ +1,68 (▲ +1,88%) |
| Vàng 18K (75%) | 66,38 | 69,38 | 3,00 | ▲ +1,28 (▲ +1,87%) |
| Nữ trang 68% | 59,92 | 62,92 | 3,00 | ▲ +1,16 (▲ +1,87%) |
| Nữ trang 61% | 53,46 | 56,46 | 3,00 | ▲ +1,04 (▲ +1,87%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,97 | 53,97 | 3,00 | ▲ +0,99 (▲ +1,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,64 | 38,64 | 3,00 | ▲ +0,71 (▲ +1,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 89,60 | 91,60 |
| 14:31 | 90,00 | 92,00 |
| 14:33 | 90,10 | 92,10 |
| 16:33 | 90,70 | 92,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 90,70 triệu, bán ra 92,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-3-2025. Vàng thế giới 2.905,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-3-2025), quy đổi 90,22 triệu đồng/lượng.