Giá vàng ngày 5-3-2025
SJC bán ra
92,70
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.913,25
Thế giới quy đổi
90,20
SJC đắt hơn
2,50
USD Vietcombank
25.680
Bảng giá vàng SJC ngày 5-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 90,70 | 92,70 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 90,70 | 92,72 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 90,70 | 92,73 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 90,70 | 92,60 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 90,70 | 92,70 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 90,70 | 92,30 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 88,39 | 91,39 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 66,38 | 69,38 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 59,92 | 62,92 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 53,46 | 56,46 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,97 | 53,97 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,64 | 38,64 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 90,70 | 92,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 90,70 triệu, bán ra 92,70 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 4-3-2025. Vàng thế giới 2.913,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-3-2025), quy đổi 90,20 triệu đồng/lượng.