Giá vàng ngày 1-3-2025
SJC bán ra
90,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.834,55
Thế giới quy đổi
87,93
SJC đắt hơn
2,57
USD Vietcombank
25.730
Bảng giá vàng SJC ngày 1-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,50 | 90,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,50 | 90,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,50 | 90,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 88,50 | 90,40 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 88,50 | 90,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 88,50 | 90,10 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 86,21 | 89,21 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,73 | 67,73 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 58,42 | 61,42 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 52,12 | 55,12 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,68 | 52,68 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,73 | 37,73 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 88,30 | 90,30 |
| 08:30 | 88,50 | 90,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,50 triệu, bán ra 90,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 28-2-2025. Vàng thế giới 2.834,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-2-2025), quy đổi 87,93 triệu đồng/lượng.