Giá vàng ngày 21-12-2023
SJC bán ra
75,80
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
2.041,70
Thế giới quy đổi
60,31
SJC đắt hơn
15,49
USD Vietcombank
24.500
Bảng giá vàng SJC ngày 21-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,80 | 75,80 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,80 | 75,82 | 1,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,80 | 75,83 | 1,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,50 | 62,50 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,50 | 62,60 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,40 | 62,20 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 60,28 | 61,58 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,80 | 46,80 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 40,45 | 42,45 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,42 | 36,42 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,09 | 26,09 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 74,40 | 75,40 |
| 08:57 | 74,30 | 75,30 |
| 11:01 | 74,40 | 75,40 |
| 13:50 | 74,60 | 75,60 |
| 14:53 | 74,70 | 75,70 |
| 16:03 | 74,80 | 75,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,80 triệu, bán ra 75,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-12-2023. Vàng thế giới 2.041,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-12-2023), quy đổi 60,31 triệu đồng/lượng.