Giá vàng ngày 22-12-2023
SJC bán ra
76,80
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,32%)
Thế giới (USD/ounce)
2.055,60
Thế giới quy đổi
60,47
SJC đắt hơn
16,33
USD Vietcombank
24.400
Bảng giá vàng SJC ngày 22-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,80 | 76,80 | 1,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,80 | 76,82 | 1,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,80 | 76,83 | 1,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,80 | 62,85 | 1,05 | ▲ +0,35 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,80 | 62,95 | 1,15 | ▲ +0,35 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,75 | 62,55 | 0,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99% | 60,63 | 61,93 | 1,30 | ▲ +0,35 (▲ +0,56%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,07 | 47,07 | 2,00 | ▲ +0,26 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 68% | 40,69 | 42,69 | 2,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,62 | 36,62 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,24 | 26,24 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 75,20 | 76,20 |
| 09:05 | 75,30 | 76,30 |
| 09:24 | 75,40 | 76,40 |
| 09:41 | 75,50 | 76,50 |
| 09:53 | 75,60 | 76,60 |
| 09:53 | 75,80 | 76,80 |
| 10:14 | 76,00 | 77,00 |
| 10:35 | 76,20 | 77,20 |
| 13:50 | 76,30 | 77,30 |
| 14:17 | 76,20 | 77,20 |
| 14:44 | 76,00 | 77,00 |
| 14:56 | 75,90 | 76,90 |
| 14:57 | 75,90 | 76,90 |
| 15:03 | 75,90 | 76,90 |
| 15:15 | 75,80 | 76,80 |
| 15:15 | 75,80 | 76,80 |
| 15:29 | 75,70 | 76,70 |
| 15:30 | 75,90 | 76,90 |
| 15:30 | 75,70 | 76,70 |
| 15:32 | 75,70 | 76,70 |
| 15:43 | 75,70 | 76,70 |
| 15:47 | 75,70 | 76,70 |
| 16:40 | 75,80 | 76,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,80 triệu, bán ra 76,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-12-2023. Vàng thế giới 2.055,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-12-2023), quy đổi 60,47 triệu đồng/lượng.