Giá vàng ngày 23-12-2023
SJC bán ra
76,90
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
2.055,60
Thế giới quy đổi
60,47
SJC đắt hơn
16,43
USD Vietcombank
24.400
Bảng giá vàng SJC ngày 23-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,70 | 76,90 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,70 | 76,92 | 1,22 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,70 | 76,93 | 1,23 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,90 | 62,95 | 1,05 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,90 | 63,05 | 1,15 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,85 | 62,65 | 0,80 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 60,73 | 62,03 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,14 | 47,14 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 40,76 | 42,76 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,68 | 36,68 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,28 | 26,28 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 75,70 | 76,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,70 triệu, bán ra 76,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-12-2023. Vàng thế giới 2.055,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-12-2023), quy đổi 60,47 triệu đồng/lượng.