Giá vàng ngày 25-12-2023
SJC bán ra
78,40
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +1,95%)
Thế giới (USD/ounce)
2.055,60
Thế giới quy đổi
60,47
SJC đắt hơn
17,93
USD Vietcombank
24.400
Bảng giá vàng SJC ngày 25-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,40 | 78,40 | 1,00 | ▲ +1,50 (▲ +1,95%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,40 | 78,42 | 1,02 | ▲ +1,50 (▲ +1,95%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,40 | 78,43 | 1,03 | ▲ +1,50 (▲ +1,95%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,05 | 63,10 | 1,05 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,05 | 63,20 | 1,15 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,00 | 62,80 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99% | 60,88 | 62,18 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,25 | 47,25 | 2,00 | ▲ +0,11 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 68% | 40,86 | 42,86 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,77 | 36,77 | 2,00 | ▲ +0,09 (▲ +0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,34 | 26,34 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 75,90 | 76,90 |
| 08:40 | 76,00 | 77,00 |
| 09:23 | 76,20 | 77,20 |
| 10:28 | 76,30 | 77,30 |
| 11:09 | 76,40 | 77,40 |
| 11:10 | 76,50 | 77,50 |
| 13:24 | 76,60 | 77,60 |
| 13:47 | 76,70 | 77,70 |
| 13:48 | 76,80 | 77,80 |
| 13:50 | 76,90 | 77,80 |
| 13:50 | 76,90 | 77,90 |
| 13:51 | 76,90 | 77,90 |
| 14:31 | 77,00 | 78,00 |
| 14:31 | 77,00 | 78,00 |
| 15:13 | 77,20 | 78,20 |
| 16:09 | 77,40 | 78,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,40 triệu, bán ra 78,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-12-2023. Vàng thế giới 2.055,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-12-2023), quy đổi 60,47 triệu đồng/lượng.