Giá vàng ngày 26-1-2024
SJC bán ra
76,80
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,39%)
Thế giới (USD/ounce)
2.018,45
Thế giới quy đổi
60,27
SJC đắt hơn
16,53
USD Vietcombank
24.765
Bảng giá vàng SJC ngày 26-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,30 | 76,80 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,30 | 76,82 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,30 | 76,83 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,75 | 63,95 | 1,20 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,75 | 64,05 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,60 | 63,55 | 0,95 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 61,62 | 62,92 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,82 | 47,82 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,37 | 43,37 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,20 | 37,20 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,65 | 26,65 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 74,00 | 76,50 |
| 11:14 | 74,30 | 76,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,30 triệu, bán ra 76,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-1-2024. Vàng thế giới 2.018,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-1-2024), quy đổi 60,27 triệu đồng/lượng.