Giá vàng ngày 25-1-2024
SJC bán ra
76,50
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
2.023,75
Thế giới quy đổi
60,44
SJC đắt hơn
16,06
USD Vietcombank
24.770
Bảng giá vàng SJC ngày 25-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,00 | 76,50 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,00 | 76,52 | 2,52 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,00 | 76,53 | 2,53 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,70 | 63,90 | 1,20 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,70 | 64,00 | 1,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,50 | 63,50 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99% | 61,57 | 62,87 | 1,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,78 | 47,78 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 68% | 41,33 | 43,33 | 2,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,17 | 37,17 | 2,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,63 | 26,63 | 2,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 74,00 | 76,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,00 triệu, bán ra 76,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 24-1-2024. Vàng thế giới 2.023,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-1-2024), quy đổi 60,44 triệu đồng/lượng.