Giá vàng ngày 10-1-2022
SJC bán ra
61,50
So phiên trước
▼ −0,25 (▼ −0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
1.794,20
Thế giới quy đổi
49,36
SJC đắt hơn
12,14
USD Vietcombank
22.820
Bảng giá vàng SJC ngày 10-1-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 60,90 | 61,50 | 0,60 | ▼ −0,25 (▼ −0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,10 | 52,80 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 51,80 | 52,50 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 50,88 | 51,98 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 33,85 | 35,85 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,05 | 22,05 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 60,95 | 61,65 |
| 02:29 | 61,00 | 61,70 |
| 03:37 | 60,95 | 61,65 |
| 03:58 | 60,95 | 61,60 |
| 06:35 | 60,95 | 61,55 |
| 08:07 | 60,90 | 61,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-1-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 60,90 triệu, bán ra 61,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 8-1-2022. Vàng thế giới 1.794,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-1-2022), quy đổi 49,36 triệu đồng/lượng.