Giá vàng ngày 18-4-2026
SJC bán ra
172,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
4.870,50
Thế giới quy đổi
154,77
SJC đắt hơn
17,23
USD Vietcombank
26.357
Bảng giá vàng SJC ngày 18-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,50 | 172,00 | 3,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 168,50 | 172,02 | 3,52 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 168,50 | 172,03 | 3,53 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 168,00 | 171,50 | 3,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 168,00 | 171,60 | 3,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 166,00 | 170,00 | 4,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99% | 161,82 | 168,32 | 6,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 118,76 | 127,66 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 68% | 106,86 | 115,76 | 8,90 | ▲ +0,68 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 61% | 94,96 | 103,86 | 8,90 | ▲ +0,61 (▲ +0,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,37 | 99,27 | 8,90 | ▲ +0,58 (▲ +0,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,15 | 71,05 | 8,90 | ▲ +0,42 (▲ +0,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 168,50 | 172,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 168,50 triệu, bán ra 172,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-4-2026. Vàng thế giới 4.870,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-4-2026), quy đổi 154,77 triệu đồng/lượng.