Giá vàng ngày 8-8-2025
SJC bán ra
124,40
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,48%)
Thế giới (USD/ounce)
3.394,15
Thế giới quy đổi
108,03
SJC đắt hơn
16,37
USD Vietcombank
26.400
Bảng giá vàng SJC ngày 8-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 123,20 | 124,40 | 1,20 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 123,20 | 124,42 | 1,22 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 123,20 | 124,43 | 1,23 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 117,30 | 119,80 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 117,30 | 119,90 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 117,20 | 119,20 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 113,52 | 118,02 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,36 | 89,56 | 7,20 | ▲ +0,38 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 74,01 | 81,21 | 7,20 | ▲ +0,34 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 65,67 | 72,87 | 7,20 | ▲ +0,31 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,45 | 69,65 | 7,20 | ▲ +0,29 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,66 | 49,86 | 7,20 | ▲ +0,21 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 122,60 | 124,00 |
| 15:22 | 123,20 | 124,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 123,20 triệu, bán ra 124,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-8-2025. Vàng thế giới 3.394,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-8-2025), quy đổi 108,03 triệu đồng/lượng.