Giá vàng ngày 8-9-2026
SJC bán ra
146,60
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
4.399,10
Thế giới quy đổi
138,75
SJC đắt hơn
7,85
USD Vietcombank
26.160
Bảng giá vàng SJC ngày 8-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,60 | 146,60 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,60 | 146,62 | 3,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,60 | 146,63 | 3,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,10 | 146,10 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,10 | 146,20 | 3,10 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 140,60 | 145,10 | 4,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 136,66 | 143,66 | 7,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,19 | 108,99 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 68% | 89,03 | 98,83 | 9,80 | ▲ +0,07 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 61% | 78,87 | 88,67 | 9,80 | ▲ +0,06 (▲ +0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,95 | 84,75 | 9,80 | ▲ +0,06 (▲ +0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,86 | 60,66 | 9,80 | ▲ +0,04 (▲ +0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 144,10 | 147,10 |
| 13:09 | 143,60 | 146,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,60 triệu, bán ra 146,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-9-2026. Vàng thế giới 4.399,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-9-2026), quy đổi 138,75 triệu đồng/lượng.