Giá vàng ngày 7-9-2026
SJC bán ra
146,50
So phiên trước
▼ −1,10 (▼ −0,75%)
Thế giới (USD/ounce)
4.402,55
Thế giới quy đổi
139,12
SJC đắt hơn
7,38
USD Vietcombank
26.210
Bảng giá vàng SJC ngày 7-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,50 | 146,50 | 3,00 | ▼ −1,10 (▼ −0,75%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,50 | 146,52 | 3,02 | ▼ −1,10 (▼ −0,75%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,50 | 146,53 | 3,03 | ▼ −1,10 (▼ −0,75%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,00 | 146,00 | 3,00 | ▼ −1,10 (▼ −0,75%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,00 | 146,10 | 3,10 | ▼ −1,10 (▼ −0,75%) |
| Nữ trang 99,99% | 140,50 | 145,00 | 4,50 | ▼ −1,10 (▼ −0,75%) |
| Nữ trang 99% | 136,56 | 143,56 | 7,00 | ▼ −1,09 (▼ −0,75%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,11 | 108,91 | 9,80 | ▼ −0,83 (▼ −0,75%) |
| Nữ trang 68% | 88,96 | 98,76 | 9,80 | ▼ −0,75 (▼ −0,75%) |
| Nữ trang 61% | 78,81 | 88,61 | 9,80 | ▼ −0,67 (▼ −0,75%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,89 | 84,69 | 9,80 | ▼ −0,64 (▼ −0,75%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,82 | 60,62 | 9,80 | ▼ −0,46 (▼ −0,75%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 144,00 | 147,00 |
| 14:24 | 143,50 | 146,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,50 triệu, bán ra 146,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-9-2026. Vàng thế giới 4.402,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-9-2026), quy đổi 139,12 triệu đồng/lượng.