Giá vàng ngày 12-2-2026
SJC bán ra
181,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
5.043,15
Thế giới quy đổi
159,06
SJC đắt hơn
21,94
USD Vietcombank
26.160
Bảng giá vàng SJC ngày 12-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,00 | 181,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 178,00 | 181,02 | 3,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 178,00 | 181,03 | 3,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 177,50 | 180,50 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 177,50 | 180,60 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 175,50 | 179,00 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 170,73 | 177,23 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 125,51 | 134,41 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 112,98 | 121,88 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 100,45 | 109,35 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 95,62 | 104,52 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 65,90 | 74,80 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 178,00 | 181,00 |
| 08:23 | 178,00 | 181,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 178,00 triệu, bán ra 181,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 11-2-2026. Vàng thế giới 5.043,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-2-2026), quy đổi 159,06 triệu đồng/lượng.