Giá vàng ngày 11-2-2022
SJC bán ra
62,35
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,48%)
Thế giới (USD/ounce)
1.831,15
Thế giới quy đổi
50,40
SJC đắt hơn
11,95
USD Vietcombank
22.830
Bảng giá vàng SJC ngày 11-2-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 61,65 | 62,35 | 0,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,80 | 53,60 | 0,80 | ▼ −0,60 (▼ −1,11%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,60 | 53,40 | 0,80 | ▼ −0,70 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 99% | 51,77 | 52,87 | 1,10 | ▼ −0,69 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 68% | 34,47 | 36,47 | 2,00 | ▼ −0,48 (▼ −1,29%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,42 | 22,42 | 2,00 | ▼ −0,29 (▼ −1,29%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:30 | 61,05 | 61,75 |
| 02:23 | 61,10 | 61,80 |
| 02:38 | 61,15 | 61,85 |
| 02:59 | 61,25 | 61,95 |
| 03:33 | 61,30 | 62,00 |
| 07:43 | 61,35 | 62,05 |
| 07:51 | 61,45 | 62,15 |
| 08:06 | 61,55 | 62,25 |
| 08:25 | 61,65 | 62,35 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-2-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 61,65 triệu, bán ra 62,35 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-2-2022. Vàng thế giới 1.831,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-2-2022), quy đổi 50,40 triệu đồng/lượng.