Giá vàng ngày 22-6-2026
SJC bán ra
148,60
So phiên trước
▲ +1,40 (▲ +0,95%)
Thế giới (USD/ounce)
4.196,95
Thế giới quy đổi
133,80
SJC đắt hơn
14,80
USD Vietcombank
26.442
Bảng giá vàng SJC ngày 22-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,60 | 148,60 | 3,00 | ▲ +1,40 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,60 | 148,62 | 3,02 | ▲ +1,40 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,60 | 148,63 | 3,03 | ▲ +1,40 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,50 | 148,50 | 3,00 | ▲ +1,40 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,50 | 148,60 | 3,10 | ▲ +1,40 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,50 | 147,00 | 3,50 | ▲ +1,40 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 99% | 138,54 | 145,54 | 7,00 | ▲ +1,39 (▲ +0,96%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,91 | 110,41 | 9,50 | ▲ +1,05 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 68% | 90,62 | 100,12 | 9,50 | ▲ +0,95 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 61% | 80,33 | 89,83 | 9,50 | ▲ +0,85 (▲ +0,96%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,36 | 85,86 | 9,50 | ▲ +0,82 (▲ +0,96%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,96 | 61,46 | 9,50 | ▲ +0,58 (▲ +0,96%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 145,70 | 148,70 |
| 11:09 | 145,00 | 148,00 |
| 13:13 | 145,60 | 148,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,60 triệu, bán ra 148,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-6-2026. Vàng thế giới 4.196,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-6-2026), quy đổi 133,80 triệu đồng/lượng.