Giá vàng ngày 25-10-2025
SJC bán ra
149,20
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
4.104,40
Thế giới quy đổi
130,40
SJC đắt hơn
18,80
USD Vietcombank
26.352
Bảng giá vàng SJC ngày 25-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,20 | 149,20 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,20 | 149,22 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,20 | 149,23 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,10 | 148,60 | 2,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,10 | 148,70 | 2,60 | ▲ +0,70 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,60 | 147,60 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99% | 141,64 | 146,14 | 4,50 | ▲ +0,69 (▲ +0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,36 | 110,86 | 7,50 | ▲ +0,53 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 68% | 93,03 | 100,53 | 7,50 | ▲ +0,48 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 61% | 82,70 | 90,20 | 7,50 | ▲ +0,43 (▲ +0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,71 | 86,21 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,21 | 61,71 | 7,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 147,20 | 149,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,20 triệu, bán ra 149,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-10-2025. Vàng thế giới 4.104,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-10-2025), quy đổi 130,40 triệu đồng/lượng.