Giá vàng ngày 1-8-2024
SJC bán ra
79,80
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +1,01%)
Thế giới (USD/ounce)
2.454,55
Thế giới quy đổi
75,17
SJC đắt hơn
4,63
USD Vietcombank
25.400
Bảng giá vàng SJC ngày 1-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,80 | 79,80 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +1,01%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,80 | 79,82 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +1,01%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,80 | 79,83 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +1,01%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,20 | 77,55 | 1,35 | ▲ +0,25 (▲ +0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,20 | 77,65 | 1,45 | ▲ +0,25 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,05 | 77,05 | 1,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99% | 74,29 | 76,29 | 2,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,44 | 57,94 | 2,50 | ▲ +0,19 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 68% | 50,05 | 52,55 | 2,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,57 | 45,07 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,78 | 32,28 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 77,80 | 79,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,80 triệu, bán ra 79,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 31-7-2024. Vàng thế giới 2.454,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-8-2024), quy đổi 75,17 triệu đồng/lượng.