Giá vàng ngày 25-12-2025
SJC bán ra
158,80
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
4.480,80
Thế giới quy đổi
142,56
SJC đắt hơn
16,24
USD Vietcombank
26.389
Bảng giá vàng SJC ngày 25-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 156,80 | 158,80 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 156,80 | 158,82 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 156,80 | 158,83 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 152,60 | 155,60 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 152,60 | 155,70 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 150,60 | 154,10 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 147,07 | 152,57 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 107,24 | 115,74 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 96,45 | 104,95 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 85,66 | 94,16 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,50 | 90,00 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,92 | 64,42 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 156,80 | 158,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 156,80 triệu, bán ra 158,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 24-12-2025. Vàng thế giới 4.480,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-12-2025), quy đổi 142,56 triệu đồng/lượng.