Giá vàng ngày 26-12-2025
SJC bán ra
159,40
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,38%)
Thế giới (USD/ounce)
4.480,80
Thế giới quy đổi
142,53
SJC đắt hơn
16,87
USD Vietcombank
26.384
Bảng giá vàng SJC ngày 26-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 157,40 | 159,40 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 157,40 | 159,42 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 157,40 | 159,43 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,38%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 152,80 | 155,80 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 152,80 | 155,90 | 3,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 150,80 | 154,30 | 3,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99% | 147,27 | 152,77 | 5,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 107,39 | 115,89 | 8,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 68% | 96,58 | 105,08 | 8,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 61% | 85,78 | 94,28 | 8,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,62 | 90,12 | 8,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,00 | 64,50 | 8,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 157,60 | 159,60 |
| 08:49 | 157,20 | 159,20 |
| 13:49 | 157,40 | 159,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 157,40 triệu, bán ra 159,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-12-2025. Vàng thế giới 4.480,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-12-2025), quy đổi 142,53 triệu đồng/lượng.