Giá vàng ngày 1-7-2026
SJC bán ra
146,40
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
4.089,45
Thế giới quy đổi
130,49
SJC đắt hơn
15,91
USD Vietcombank
26.466
Bảng giá vàng SJC ngày 1-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,40 | 146,40 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,40 | 146,42 | 3,02 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,40 | 146,43 | 3,03 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,30 | 146,30 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,30 | 146,40 | 3,10 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,30 | 144,80 | 3,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 99% | 136,37 | 143,37 | 7,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,26 | 108,76 | 9,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 68% | 89,12 | 98,62 | 9,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 61% | 78,99 | 88,49 | 9,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,08 | 84,58 | 9,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,04 | 60,54 | 9,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,41%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 143,40 | 146,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,40 triệu, bán ra 146,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-6-2026. Vàng thế giới 4.089,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-7-2026), quy đổi 130,49 triệu đồng/lượng.