Giá vàng ngày 2-7-2026
SJC bán ra
148,40
So phiên trước
▲ +2,00 (▲ +1,37%)
Thế giới (USD/ounce)
4.129,20
Thế giới quy đổi
131,75
SJC đắt hơn
16,65
USD Vietcombank
26.465
Bảng giá vàng SJC ngày 2-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,40 | 148,40 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,40 | 148,42 | 3,02 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,40 | 148,43 | 3,03 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,30 | 148,30 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,30 | 148,40 | 3,10 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,30 | 146,80 | 3,50 | ▲ +2,00 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 99% | 138,35 | 145,35 | 7,00 | ▲ +1,98 (▲ +1,38%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,76 | 110,26 | 9,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 68% | 90,48 | 99,98 | 9,50 | ▲ +1,36 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 61% | 80,21 | 89,71 | 9,50 | ▲ +1,22 (▲ +1,38%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,24 | 85,74 | 9,50 | ▲ +1,17 (▲ +1,38%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,87 | 61,37 | 9,50 | ▲ +0,83 (▲ +1,38%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 145,40 | 148,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,40 triệu, bán ra 148,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-7-2026. Vàng thế giới 4.129,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-7-2026), quy đổi 131,75 triệu đồng/lượng.