Giá vàng ngày 25-3-2026
SJC bán ra
173,50
So phiên trước
▲ +3,30 (▲ +1,94%)
Thế giới (USD/ounce)
4.564,55
Thế giới quy đổi
145,06
SJC đắt hơn
28,44
USD Vietcombank
26.359
Bảng giá vàng SJC ngày 25-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 170,50 | 173,50 | 3,00 | ▲ +3,30 (▲ +1,94%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 170,50 | 173,52 | 3,02 | ▲ +3,30 (▲ +1,94%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 170,50 | 173,53 | 3,03 | ▲ +3,30 (▲ +1,94%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 170,30 | 173,30 | 3,00 | ▲ +3,30 (▲ +1,94%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 170,30 | 173,40 | 3,10 | ▲ +3,30 (▲ +1,94%) |
| Nữ trang 99,99% | 168,30 | 171,80 | 3,50 | ▲ +3,30 (▲ +1,96%) |
| Nữ trang 99% | 163,60 | 170,10 | 6,50 | ▲ +3,27 (▲ +1,96%) |
| Vàng 18K (75%) | 120,11 | 129,01 | 8,90 | ▲ +2,48 (▲ +1,96%) |
| Nữ trang 68% | 108,09 | 116,99 | 8,90 | ▲ +2,24 (▲ +1,96%) |
| Nữ trang 61% | 96,06 | 104,96 | 8,90 | ▲ +2,01 (▲ +1,96%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 91,42 | 100,32 | 8,90 | ▲ +1,92 (▲ +1,96%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,90 | 71,80 | 8,90 | ▲ +1,38 (▲ +1,95%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 171,70 | 174,70 |
| 08:53 | 172,00 | 175,00 |
| 13:21 | 170,50 | 173,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 170,50 triệu, bán ra 173,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-3-2026. Vàng thế giới 4.564,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-3-2026), quy đổi 145,06 triệu đồng/lượng.