Giá vàng ngày 26-3-2026
SJC bán ra
171,50
So phiên trước
▼ −2,00 (▼ −1,15%)
Thế giới (USD/ounce)
4.456,45
Thế giới quy đổi
141,61
SJC đắt hơn
29,89
USD Vietcombank
26.357
Bảng giá vàng SJC ngày 26-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,50 | 171,50 | 3,00 | ▼ −2,00 (▼ −1,15%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 168,50 | 171,52 | 3,02 | ▼ −2,00 (▼ −1,15%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 168,50 | 171,53 | 3,03 | ▼ −2,00 (▼ −1,15%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 168,30 | 171,30 | 3,00 | ▼ −2,00 (▼ −1,15%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 168,30 | 171,40 | 3,10 | ▼ −2,00 (▼ −1,15%) |
| Nữ trang 99,99% | 166,30 | 169,80 | 3,50 | ▼ −2,00 (▼ −1,16%) |
| Nữ trang 99% | 161,62 | 168,12 | 6,50 | ▼ −1,98 (▼ −1,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 118,61 | 127,51 | 8,90 | ▼ −1,50 (▼ −1,16%) |
| Nữ trang 68% | 106,73 | 115,63 | 8,90 | ▼ −1,36 (▼ −1,16%) |
| Nữ trang 61% | 94,84 | 103,74 | 8,90 | ▼ −1,22 (▼ −1,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,25 | 99,15 | 8,90 | ▼ −1,17 (▼ −1,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,06 | 70,96 | 8,90 | ▼ −0,83 (▼ −1,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 170,50 | 173,50 |
| 13:10 | 168,00 | 171,00 |
| 14:04 | 168,50 | 171,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 168,50 triệu, bán ra 171,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-3-2026. Vàng thế giới 4.456,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-3-2026), quy đổi 141,61 triệu đồng/lượng.