Giá vàng ngày 5-4-2024
SJC bán ra
81,50
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.298,55
Thế giới quy đổi
69,61
SJC đắt hơn
11,89
USD Vietcombank
25.120
Bảng giá vàng SJC ngày 5-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,50 | 81,50 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,50 | 81,52 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,50 | 81,53 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 70,80 | 72,00 | 1,20 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 70,80 | 72,10 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 70,65 | 71,50 | 0,85 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 99% | 69,29 | 70,79 | 1,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 51,78 | 53,78 | 2,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 68% | 46,77 | 48,77 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 39,84 | 41,84 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,97 | 29,97 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 78,90 | 80,90 |
| 10:12 | 79,00 | 81,00 |
| 10:32 | 79,10 | 81,10 |
| 11:23 | 79,20 | 81,20 |
| 13:50 | 79,30 | 81,30 |
| 14:07 | 79,50 | 81,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,50 triệu, bán ra 81,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-4-2024. Vàng thế giới 2.298,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-4-2024), quy đổi 69,61 triệu đồng/lượng.