Giá vàng ngày 6-4-2024
SJC bán ra
81,90
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,49%)
Thế giới (USD/ounce)
2.298,55
Thế giới quy đổi
69,61
SJC đắt hơn
12,29
USD Vietcombank
25.120
Bảng giá vàng SJC ngày 6-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,50 | 81,90 | 2,40 | ▲ +0,40 (▲ +0,49%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,50 | 81,92 | 2,42 | ▲ +0,40 (▲ +0,49%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,50 | 81,93 | 2,43 | ▲ +0,40 (▲ +0,49%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 71,85 | 73,15 | 1,30 | ▲ +1,15 (▲ +1,60%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 71,85 | 73,25 | 1,40 | ▲ +1,15 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 99,99% | 71,75 | 72,65 | 0,90 | ▲ +1,15 (▲ +1,61%) |
| Nữ trang 99% | 70,43 | 71,93 | 1,50 | ▲ +1,14 (▲ +1,61%) |
| Vàng 18K (75%) | 52,64 | 54,64 | 2,00 | ▲ +0,86 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 68% | 47,56 | 49,56 | 2,00 | ▲ +0,78 (▲ +1,60%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,51 | 42,51 | 2,00 | ▲ +0,67 (▲ +1,60%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,45 | 30,45 | 2,00 | ▲ +0,48 (▲ +1,60%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 79,80 | 82,20 |
| 09:11 | 79,70 | 82,10 |
| 10:07 | 79,60 | 82,00 |
| 10:47 | 79,50 | 81,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,50 triệu, bán ra 81,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-4-2024. Vàng thế giới 2.298,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-4-2024), quy đổi 69,61 triệu đồng/lượng.