Giá vàng ngày 8-4-2024
SJC bán ra
82,40
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
2.320,25
Thế giới quy đổi
70,30
SJC đắt hơn
12,10
USD Vietcombank
25.130
Bảng giá vàng SJC ngày 8-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,40 | 82,40 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,40 | 82,42 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,40 | 82,43 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 72,90 | 74,30 | 1,40 | ▲ +1,15 (▲ +1,57%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 72,90 | 74,40 | 1,50 | ▲ +1,15 (▲ +1,57%) |
| Nữ trang 99,99% | 72,80 | 73,80 | 1,00 | ▲ +1,15 (▲ +1,58%) |
| Nữ trang 99% | 71,57 | 73,07 | 1,50 | ▲ +1,14 (▲ +1,58%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,51 | 55,51 | 2,00 | ▲ +0,86 (▲ +1,58%) |
| Nữ trang 68% | 48,34 | 50,34 | 2,00 | ▲ +0,78 (▲ +1,58%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,18 | 43,18 | 2,00 | ▲ +0,67 (▲ +1,58%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,93 | 30,93 | 2,00 | ▲ +0,48 (▲ +1,58%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 79,70 | 81,70 |
| 10:21 | 79,80 | 81,80 |
| 11:03 | 79,90 | 81,90 |
| 11:20 | 80,00 | 82,00 |
| 11:35 | 80,10 | 82,10 |
| 13:38 | 80,30 | 82,30 |
| 14:27 | 80,40 | 82,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,40 triệu, bán ra 82,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-4-2024. Vàng thế giới 2.320,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-4-2024), quy đổi 70,30 triệu đồng/lượng.