Giá vàng ngày 9-4-2024
SJC bán ra
84,80
So phiên trước
▲ +2,40 (▲ +2,91%)
Thế giới (USD/ounce)
2.356,10
Thế giới quy đổi
71,39
SJC đắt hơn
13,41
USD Vietcombank
25.130
Bảng giá vàng SJC ngày 9-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,80 | 84,80 | 2,00 | ▲ +2,40 (▲ +2,91%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,80 | 84,82 | 2,02 | ▲ +2,40 (▲ +2,91%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,80 | 84,83 | 2,03 | ▲ +2,40 (▲ +2,91%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,30 | 75,70 | 1,40 | ▲ +1,40 (▲ +1,88%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,30 | 75,80 | 1,50 | ▲ +1,40 (▲ +1,88%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,20 | 75,20 | 1,00 | ▲ +1,40 (▲ +1,90%) |
| Nữ trang 99% | 72,76 | 74,46 | 1,70 | ▲ +1,39 (▲ +1,90%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,36 | 56,56 | 2,20 | ▲ +1,05 (▲ +1,89%) |
| Nữ trang 68% | 49,09 | 51,29 | 2,20 | ▲ +0,95 (▲ +1,89%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,80 | 44,00 | 2,20 | ▲ +0,82 (▲ +1,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,31 | 31,51 | 2,20 | ▲ +0,58 (▲ +1,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 80,60 | 82,60 |
| 09:19 | 80,70 | 82,70 |
| 09:44 | 80,90 | 82,90 |
| 09:50 | 81,00 | 83,00 |
| 10:55 | 81,20 | 83,20 |
| 11:25 | 81,50 | 83,50 |
| 13:42 | 81,70 | 83,70 |
| 14:17 | 81,90 | 83,90 |
| 14:31 | 82,10 | 84,10 |
| 14:40 | 82,30 | 84,30 |
| 15:08 | 82,40 | 84,40 |
| 15:17 | 82,70 | 84,70 |
| 16:16 | 82,80 | 84,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,80 triệu, bán ra 84,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-4-2024. Vàng thế giới 2.356,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-4-2024), quy đổi 71,39 triệu đồng/lượng.