Giá vàng ngày 10-4-2024
SJC bán ra
84,40
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
2.333,00
Thế giới quy đổi
70,69
SJC đắt hơn
13,71
USD Vietcombank
25.130
Bảng giá vàng SJC ngày 10-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,40 | 84,40 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,40 | 84,42 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,40 | 84,43 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,00 | 76,70 | 1,70 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,00 | 76,80 | 1,80 | ▲ +1,00 (▲ +1,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,80 | 76,10 | 1,30 | ▲ +0,90 (▲ +1,20%) |
| Nữ trang 99% | 73,35 | 75,35 | 2,00 | ▲ +0,89 (▲ +1,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,73 | 57,23 | 2,50 | ▲ +0,68 (▲ +1,19%) |
| Nữ trang 68% | 49,40 | 51,90 | 2,50 | ▲ +0,61 (▲ +1,19%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,02 | 44,52 | 2,50 | ▲ +0,52 (▲ +1,19%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,39 | 31,89 | 2,50 | ▲ +0,38 (▲ +1,19%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 82,70 | 84,70 |
| 08:29 | 82,60 | 84,60 |
| 08:37 | 82,50 | 84,50 |
| 08:49 | 82,40 | 84,40 |
| 08:49 | 82,30 | 84,30 |
| 08:51 | 82,00 | 84,00 |
| 09:06 | 81,80 | 83,80 |
| 10:24 | 81,90 | 83,90 |
| 10:35 | 82,00 | 84,00 |
| 10:41 | 82,10 | 84,10 |
| 13:28 | 82,40 | 84,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,40 triệu, bán ra 84,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-4-2024. Vàng thế giới 2.333,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-4-2024), quy đổi 70,69 triệu đồng/lượng.