Giá vàng ngày 11-4-2024
SJC bán ra
84,20
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,24%)
Thế giới (USD/ounce)
2.345,65
Thế giới quy đổi
71,18
SJC đắt hơn
13,02
USD Vietcombank
25.170
Bảng giá vàng SJC ngày 11-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,20 | 84,20 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,20 | 84,22 | 2,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,20 | 84,23 | 2,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,40 | 76,10 | 1,70 | ▼ −0,60 (▼ −0,78%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,40 | 76,20 | 1,80 | ▼ −0,60 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,20 | 75,50 | 1,30 | ▼ −0,60 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 99% | 72,75 | 74,75 | 2,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,79%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,28 | 56,78 | 2,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 68% | 49,00 | 51,50 | 2,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,79%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,67 | 44,17 | 2,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,79%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,14 | 31,64 | 2,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,78%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 82,20 | 84,20 |
| 09:57 | 82,30 | 84,30 |
| 10:25 | 82,60 | 84,60 |
| 13:55 | 82,50 | 84,50 |
| 13:55 | 82,40 | 84,40 |
| 15:20 | 82,30 | 84,30 |
| 15:27 | 82,20 | 84,20 |
| 15:49 | 82,00 | 84,00 |
| 16:42 | 82,20 | 84,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,20 triệu, bán ra 84,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-4-2024. Vàng thế giới 2.345,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-4-2024), quy đổi 71,18 triệu đồng/lượng.