Giá vàng ngày 12-4-2024
SJC bán ra
84,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,36%)
Thế giới (USD/ounce)
2.401,50
Thế giới quy đổi
72,91
SJC đắt hơn
11,59
USD Vietcombank
25.180
Bảng giá vàng SJC ngày 12-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,50 | 84,50 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,50 | 84,52 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,50 | 84,53 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,35 | 77,15 | 1,80 | ▲ +1,05 (▲ +1,38%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,35 | 77,25 | 1,90 | ▲ +1,05 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,15 | 76,45 | 1,30 | ▲ +0,95 (▲ +1,26%) |
| Nữ trang 99% | 73,69 | 75,69 | 2,00 | ▲ +0,94 (▲ +1,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,99 | 57,49 | 2,50 | ▲ +0,71 (▲ +1,25%) |
| Nữ trang 68% | 49,64 | 52,14 | 2,50 | ▲ +0,65 (▲ +1,25%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,22 | 44,72 | 2,50 | ▲ +0,55 (▲ +1,25%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,53 | 32,03 | 2,50 | ▲ +0,40 (▲ +1,25%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 82,70 | 84,70 |
| 09:10 | 82,90 | 84,90 |
| 09:15 | 83,00 | 85,00 |
| 14:25 | 82,80 | 84,80 |
| 14:46 | 82,70 | 84,70 |
| 15:08 | 82,50 | 84,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,50 triệu, bán ra 84,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-4-2024. Vàng thế giới 2.401,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-4-2024), quy đổi 72,91 triệu đồng/lượng.