Giá vàng ngày 13-4-2024
SJC bán ra
83,10
So phiên trước
▼ −1,40 (▼ −1,66%)
Thế giới (USD/ounce)
2.401,50
Thế giới quy đổi
72,91
SJC đắt hơn
10,19
USD Vietcombank
25.180
Bảng giá vàng SJC ngày 13-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,60 | 83,10 | 2,50 | ▼ −1,40 (▼ −1,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,60 | 83,12 | 2,52 | ▼ −1,40 (▼ −1,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,60 | 83,13 | 2,53 | ▼ −1,40 (▼ −1,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,30 | 76,20 | 1,90 | ▼ −0,95 (▼ −1,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,30 | 76,30 | 2,00 | ▼ −0,95 (▼ −1,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,20 | 75,50 | 1,30 | ▼ −0,95 (▼ −1,24%) |
| Nữ trang 99% | 72,75 | 74,75 | 2,00 | ▼ −0,94 (▼ −1,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,28 | 56,78 | 2,50 | ▼ −0,71 (▼ −1,24%) |
| Nữ trang 68% | 49,00 | 51,50 | 2,50 | ▼ −0,65 (▼ −1,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,67 | 44,17 | 2,50 | ▼ −0,55 (▼ −1,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,14 | 31,64 | 2,50 | ▼ −0,40 (▼ −1,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 81,20 | 83,70 |
| 09:21 | 80,80 | 83,30 |
| 09:57 | 80,60 | 83,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,60 triệu, bán ra 83,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 12-4-2024. Vàng thế giới 2.401,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-4-2024), quy đổi 72,91 triệu đồng/lượng.