Giá vàng ngày 15-4-2024
SJC bán ra
84,10
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,20%)
Thế giới (USD/ounce)
2.344,20
Thế giới quy đổi
71,51
SJC đắt hơn
12,59
USD Vietcombank
25.300
Bảng giá vàng SJC ngày 15-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,10 | 84,10 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,10 | 84,12 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,10 | 84,13 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,60 | 76,50 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,60 | 76,60 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,50 | 75,80 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 99% | 73,05 | 75,05 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,40%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,51 | 57,01 | 2,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 68% | 49,20 | 51,70 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,85 | 44,35 | 2,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,26 | 31,76 | 2,50 | ▲ +0,13 (▲ +0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 81,20 | 83,40 |
| 08:38 | 81,60 | 83,80 |
| 09:49 | 82,00 | 84,20 |
| 10:03 | 82,40 | 84,60 |
| 10:29 | 82,70 | 84,90 |
| 10:50 | 83,00 | 85,20 |
| 11:19 | 83,30 | 85,50 |
| 13:56 | 83,00 | 85,20 |
| 14:09 | 82,70 | 84,90 |
| 14:51 | 82,40 | 84,60 |
| 15:11 | 82,30 | 84,50 |
| 15:15 | 82,20 | 84,40 |
| 15:32 | 81,90 | 84,10 |
| 16:46 | 82,10 | 84,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,10 triệu, bán ra 84,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-4-2024. Vàng thế giới 2.344,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-4-2024), quy đổi 71,51 triệu đồng/lượng.