Giá vàng ngày 16-4-2024
SJC bán ra
83,70
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,48%)
Thế giới (USD/ounce)
2.369,15
Thế giới quy đổi
72,40
SJC đắt hơn
11,30
USD Vietcombank
25.348
Bảng giá vàng SJC ngày 16-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,70 | 83,70 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,70 | 83,72 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,70 | 83,73 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,70 | 76,60 | 1,90 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,70 | 76,70 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,60 | 75,90 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99% | 73,15 | 75,15 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,58 | 57,08 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 68% | 49,27 | 51,77 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,90 | 44,40 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,30 | 31,80 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 82,40 | 84,40 |
| 08:29 | 82,30 | 84,30 |
| 11:00 | 82,00 | 84,00 |
| 13:34 | 81,80 | 83,80 |
| 14:24 | 81,70 | 83,70 |
| 14:57 | 81,50 | 83,50 |
| 16:13 | 81,70 | 83,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,70 triệu, bán ra 83,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 15-4-2024. Vàng thế giới 2.369,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-4-2024), quy đổi 72,40 triệu đồng/lượng.