Giá vàng ngày 22-11-2025
SJC bán ra
150,40
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
4.072,85
Thế giới quy đổi
129,60
SJC đắt hơn
20,80
USD Vietcombank
26.392
Bảng giá vàng SJC ngày 22-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,40 | 150,40 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 148,40 | 150,42 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 148,40 | 150,43 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,00 | 148,50 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,00 | 148,60 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,50 | 147,50 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99% | 141,54 | 146,04 | 4,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,29 | 110,79 | 7,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 68% | 92,96 | 100,46 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 61% | 82,63 | 90,13 | 7,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,65 | 86,15 | 7,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,16 | 61,66 | 7,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,41%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:05 | 148,40 | 150,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 148,40 triệu, bán ra 150,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-11-2025. Vàng thế giới 4.072,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-11-2025), quy đổi 129,60 triệu đồng/lượng.