Giá vàng ngày 1-3-2024
SJC bán ra
79,80
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,38%)
Thế giới (USD/ounce)
2.049,80
Thế giới quy đổi
61,31
SJC đắt hơn
18,49
USD Vietcombank
24.810
Bảng giá vàng SJC ngày 1-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,80 | 79,80 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,80 | 79,82 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,80 | 79,83 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,38%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 64,40 | 65,60 | 1,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 64,40 | 65,70 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 64,30 | 65,20 | 0,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99% | 63,05 | 64,55 | 1,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 47,05 | 49,05 | 2,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 68% | 42,49 | 44,49 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 36,17 | 38,17 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 25,34 | 27,34 | 2,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 77,60 | 79,60 |
| 14:15 | 77,80 | 79,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,80 triệu, bán ra 79,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-2-2024. Vàng thế giới 2.049,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-3-2024), quy đổi 61,31 triệu đồng/lượng.