Giá vàng ngày 2-3-2024
SJC bán ra
80,30
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
2.049,80
Thế giới quy đổi
61,31
SJC đắt hơn
18,99
USD Vietcombank
24.810
Bảng giá vàng SJC ngày 2-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,80 | 80,30 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,80 | 80,32 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,80 | 80,33 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 65,30 | 66,50 | 1,20 | ▲ +0,90 (▲ +1,37%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 65,30 | 66,60 | 1,30 | ▲ +0,90 (▲ +1,37%) |
| Nữ trang 99,99% | 65,20 | 66,10 | 0,90 | ▲ +0,90 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 99% | 63,95 | 65,45 | 1,50 | ▲ +0,89 (▲ +1,38%) |
| Vàng 18K (75%) | 47,73 | 49,73 | 2,00 | ▲ +0,68 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 68% | 43,10 | 45,10 | 2,00 | ▲ +0,61 (▲ +1,38%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 36,69 | 38,69 | 2,00 | ▲ +0,52 (▲ +1,37%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 25,72 | 27,72 | 2,00 | ▲ +0,38 (▲ +1,37%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 78,20 | 80,70 |
| 09:59 | 78,40 | 80,90 |
| 10:59 | 78,50 | 81,00 |
| 13:35 | 78,10 | 80,60 |
| 14:11 | 78,00 | 80,50 |
| 15:09 | 77,80 | 80,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,80 triệu, bán ra 80,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-3-2024. Vàng thế giới 2.049,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-3-2024), quy đổi 61,31 triệu đồng/lượng.