Giá vàng ngày 4-3-2024
SJC bán ra
80,40
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.098,05
Thế giới quy đổi
62,83
SJC đắt hơn
17,57
USD Vietcombank
24.840
Bảng giá vàng SJC ngày 4-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,40 | 80,40 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,40 | 80,42 | 2,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,40 | 80,43 | 2,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 65,60 | 66,80 | 1,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,45%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 65,60 | 66,90 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 65,50 | 66,40 | 0,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 99% | 64,24 | 65,74 | 1,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,45%) |
| Vàng 18K (75%) | 47,95 | 49,95 | 2,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 68% | 43,31 | 45,31 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,45%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 36,87 | 38,87 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,45%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 25,84 | 27,84 | 2,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,45%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 78,20 | 80,20 |
| 09:30 | 78,30 | 80,30 |
| 09:53 | 78,50 | 80,50 |
| 09:54 | 78,50 | 80,50 |
| 13:54 | 78,70 | 80,70 |
| 15:28 | 78,60 | 80,60 |
| 16:22 | 78,50 | 80,50 |
| 16:32 | 78,40 | 80,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,40 triệu, bán ra 80,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-3-2024. Vàng thế giới 2.098,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-3-2024), quy đổi 62,83 triệu đồng/lượng.