Giá vàng ngày 5-3-2024
SJC bán ra
80,80
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,50%)
Thế giới (USD/ounce)
2.134,40
Thế giới quy đổi
63,95
SJC đắt hơn
16,85
USD Vietcombank
24.850
Bảng giá vàng SJC ngày 5-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,80 | 80,80 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,80 | 80,82 | 2,02 | ▲ +0,40 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,80 | 80,83 | 2,03 | ▲ +0,40 (▲ +0,50%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 66,55 | 67,75 | 1,20 | ▲ +0,95 (▲ +1,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 66,55 | 67,85 | 1,30 | ▲ +0,95 (▲ +1,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 66,45 | 67,35 | 0,90 | ▲ +0,95 (▲ +1,43%) |
| Nữ trang 99% | 65,18 | 66,68 | 1,50 | ▲ +0,94 (▲ +1,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 48,67 | 50,67 | 2,00 | ▲ +0,71 (▲ +1,43%) |
| Nữ trang 68% | 43,95 | 45,95 | 2,00 | ▲ +0,65 (▲ +1,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,42 | 39,42 | 2,00 | ▲ +0,55 (▲ +1,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,24 | 28,24 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +1,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 78,90 | 80,90 |
| 09:29 | 78,70 | 80,70 |
| 10:25 | 78,50 | 80,50 |
| 10:47 | 78,40 | 80,40 |
| 11:32 | 78,50 | 80,50 |
| 15:18 | 78,60 | 80,60 |
| 15:38 | 78,70 | 80,70 |
| 15:39 | 78,70 | 80,70 |
| 16:03 | 78,80 | 80,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,80 triệu, bán ra 80,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-3-2024. Vàng thế giới 2.134,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-3-2024), quy đổi 63,95 triệu đồng/lượng.