Giá vàng ngày 6-3-2024
SJC bán ra
81,00
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.142,85
Thế giới quy đổi
64,23
SJC đắt hơn
16,77
USD Vietcombank
24.860
Bảng giá vàng SJC ngày 6-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,00 | 81,00 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,00 | 81,02 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,00 | 81,03 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 66,60 | 67,80 | 1,20 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 66,60 | 67,90 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 66,50 | 67,40 | 0,90 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 65,23 | 66,73 | 1,50 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 48,71 | 50,71 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 68% | 43,99 | 45,99 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,45 | 39,45 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,26 | 28,26 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 79,00 | 81,00 |
| 09:35 | 78,80 | 80,80 |
| 14:29 | 78,90 | 80,90 |
| 14:38 | 79,00 | 81,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,00 triệu, bán ra 81,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-3-2024. Vàng thế giới 2.142,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-3-2024), quy đổi 64,23 triệu đồng/lượng.