Giá vàng ngày 7-3-2024
SJC bán ra
81,80
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,99%)
Thế giới (USD/ounce)
2.153,45
Thế giới quy đổi
64,57
SJC đắt hơn
17,23
USD Vietcombank
24.870
Bảng giá vàng SJC ngày 7-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,80 | 81,80 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,99%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,80 | 81,82 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,99%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,80 | 81,83 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,99%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 66,90 | 68,15 | 1,25 | ▲ +0,35 (▲ +0,52%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 66,90 | 68,25 | 1,35 | ▲ +0,35 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 66,80 | 67,65 | 0,85 | ▲ +0,25 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 99% | 65,48 | 66,98 | 1,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,37%) |
| Vàng 18K (75%) | 48,89 | 50,89 | 2,00 | ▲ +0,19 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 68% | 44,16 | 46,16 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,37%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,59 | 39,59 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,37%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,36 | 28,36 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,37%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 79,30 | 81,30 |
| 13:44 | 79,50 | 81,50 |
| 14:16 | 79,80 | 81,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,80 triệu, bán ra 81,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-3-2024. Vàng thế giới 2.153,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-3-2024), quy đổi 64,57 triệu đồng/lượng.